logo zencomex (2)
  • Về Chúng Tôi
  • Sản Phẩm
    • Vật Tư Phụ M&E
      • Thanh Ren, Ty Ren & Guzong
      • Đai Treo & Cùm Treo Ống
      • Thanh Đa Năng Unistrut & Phụ Kiện
      • Kẹp Xà Gồ Treo Ty
      • Bulon Liên Kết & Đai Ốc
      • Bu Lông Neo
      • Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
      • Thép Hình (U, V, La)
    • Thang máng cáp
      • Thang Cáp Điện (Cable Ladder)
      • Máng Cáp Điện (Trunking)
      • Khay Cáp Điện (Cable Tray)
    • Ống Thép Luồn Dây Điện
      • Hộp Thép Âm Tường
      • Ống Ruột Gà Lõi Thép
      • Phụ Kiện Ống Thép Luồn Dây Điện
    • Tấm Sàn Grating
  • Blog
    • Vật tư cơ điện M&E
    • Thang máng cáp
    • Grating & vật tư thép
    • Ống thép luồn dây điện
    • Dự án & tin Zencomex
    • Gia công cơ khí theo bản vẽ
  • Dự án
  • Liên Hệ
Nhận Báo Giá
Menu
Zencomex
Search
Tổng quan Danh Mục Sản Phẩm Vật Tư Phụ M&E Thép Hình (U, V, La) Thép Hình H – H-Beam
Thép Hình I - I Beam_9
Thép Hình I - I-Beam Liên hệ
Back to products
Thép Hình U Đột Lỗ - U Channel Bore Hole (2)_13
Thép Hình U Đột Lỗ - U-Channel Bore Hole Liên hệ
Thép Hình H - H Beam_6
Thép Hình H - H Beam (3)_5
Thép Hình H - H Beam (2)_4
Click to enlarge
    Thép Hình H - H Beam_6
    Thép Hình H - H Beam (3)_5
    Thép Hình H - H Beam (2)_4

    Thép Hình H – H-Beam

    Liên hệ

    Thép hình H (H-Beam) là thép kết cấu có mặt cắt dạng chữ H, dùng cho khung chịu lực, dầm, cột, bệ đỡ thiết bị và các hạng mục kết cấu phụ trợ trong công trình. Catalogue thể hiện các kích thước tiêu chuẩn từ 100 x 100 đến 400 x 400, khối lượng đơn vị từ 16.9 kg/m đến 172.0 kg/m, với lựa chọn bề mặt thép đen, mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.

    • Bề mặt: Đen (Black steel), mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
    • Tiêu chuẩn bề mặt: Mạ điện theo ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010), mạ kẽm nhúng nóng theo ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007).
    • Quy cách: 100 x 100, 125 x 125, 150 x 150, 200 x 150, 200 x 200, 250 x 175, 250 x 250, 300 x 200, 300 x 300, 350 x 250, 350 x 350, 400 x 400.
    • Khối lượng: 16.9 – 172.0 kg/m tùy kích thước tiêu chuẩn và kích thước mặt cắt.
    Liên hệ báo giá
    So sánh
    Add to wishlist
    Danh mục: Thép Hình (U, V, La), Vật Tư Phụ M&E Thương hiệu: Zencomex
    • Mô tả
    • Thông số kỹ thuật
    Mô tả

    Thép hình H (tên tiếng Anh: H-Beam Steel) là nhóm thép kết cấu có mặt cắt dạng chữ H, gồm phần bụng đứng và hai bản cánh rộng. Dạng tiết diện này giúp sản phẩm được sử dụng trong các hạng mục cần cấu kiện thép có kích thước mặt cắt rõ ràng, dễ gia công và dễ liên kết với bản mã, bulong hoặc các cấu kiện thép khác. Được sản xuất với độ chính xác hình học cao giúp tối ưu hóa khả năng ổn định kết cấu, chịu lực nén và lực uốn tuyệt vời theo cả hai trục, sản phẩm sở hữu dải quy cách đa dạng từ dải kích thước tiêu chuẩn 100 x 100 đến 400 x 400 và dải khối lượng danh nghĩa từ 16.9 kg/m đến 172.0 kg/m. Dải thông số toàn diện này giúp các nhà thầu cơ điện dễ dàng lựa chọn phương án gia công khung giá vững chắc, bám sát các tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt và chỉ dẫn thầu kỹ thuật phân phối tại hệ thống Zencomex.

    Nội dung chính

    Toggle
    • Đặc điểm cấu tạo và thông số hình học tiêu chuẩn
    • Vật liệu cốt lõi và các giải pháp bề mặt bảo vệ
      • Phân khúc thép đen (Black Steel) cơ tính ổn định
      • Phân khúc mạ kẽm điện phân thẩm mỹ cao
      • Phân khúc mạ kẽm nhúng nóng vĩnh cửu
    • Ứng dụng thực tế của thép hình H trên công trường
    • Hướng dẫn lựa chọn quy cách và đồng bộ vật tư
    • Tại sao nên chọn vật tư cơ điện tại Zencomex
    • Câu hỏi thường gặp:

    Đặc điểm cấu tạo và thông số hình học tiêu chuẩn

    Thép hình H sở hữu kết cấu hình học dạng mặt cắt hình chữ H đối xứng đặc trưng với phần bụng đứng (web) và hai bản cánh nằm ngang (flanges) có chiều rộng cánh gần như tương đương với chiều cao tổng thể của bụng. Biên dạng mặt cắt tỷ lệ cân đối này mang lại cho thanh thép mô-men quán tính cực kỳ lý tưởng và độ ổn định kết cấu vượt trội, chống lại hiện tượng uốn dọc hoặc xoắn vặn hiệu quả hơn khi làm cột chịu lực.

    Hệ thống sản phẩm được chuẩn hóa một cách toàn diện từ các mã nhỏ gọn cho đến các dòng siêu tải trọng chịu lực lớn, trải dài từ phân khúc kích thước 100 x 100 cho đến 400 x 400. Để đảm bảo độ khớp khít tuyệt đối khi triển khai lắp ráp bản mã, bắt bulong liên kết hoặc khoan lỗ trực tiếp trên công trường, dải kích thước mặt cắt được bóc tách chi tiết qua bốn thông số hình học cốt lõi bao gồm: chiều cao tổng thể (H), chiều rộng cánh (B), độ dày phần bụng (t1) và độ dày phần cánh (t2).

    Sự chuẩn hóa thông số này cho phép các kỹ sư dễ dàng tính toán nhịp dài và tải trọng nén uốn định mức, từ đó đưa ra lựa chọn chính xác cho từng phương án kết cấu chân cột hay bệ kê máy, hạn chế tối đa các sai số tim trục khi triển khai thi công hàng loạt trên mặt bằng công trình.

    Vật liệu cốt lõi và các giải pháp bề mặt bảo vệ

    Nhằm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kỹ thuật từ biện pháp gia công cơ khí thông thường cho đến những công trình hạ tầng có chỉ dẫn môi trường khắc nghiệt, thép hình H được cung cấp với ba giải pháp hoàn thiện bề mặt tối ưu.

    Phân khúc thép đen (Black Steel) cơ tính ổn định

    Dòng thép đen nguyên bản từ quá trình cán nóng sở hữu độ cứng phôi tuyệt vời và khả năng ăn mối hàn rất tốt. Đây là sự lựa chọn mang tính kinh tế cao, chuyên dùng cho các hạng mục kết cấu phụ trợ trong nhà, các cụm khung bệ máy sẽ được phun sơn chống rỉ tại xưởng gia công hoặc các vị trí khô ráo không đòi hỏi màng bọc cơ học bảo vệ cao.

    Phân khúc mạ kẽm điện phân thẩm mỹ cao

    Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế ISO 2081:2018 (tương đương với tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010), công nghệ mạ kẽm điện phân phủ lên bề mặt thép hình H một lớp màng kẽm mỏng mịn, sáng bóng thẩm mỹ. Giải pháp này giúp bảo vệ thanh thép khỏi sự xâm nhập của hơi ẩm không khí trong suốt quá trình lưu kho, vận chuyển đường dài và rất thích hợp cho các hệ giá treo chạy trong hộp kỹ thuật chìm tòa nhà.

    Phân khúc mạ kẽm nhúng nóng vĩnh cửu

    Đối với các công trình ngoài trời thường xuyên đối mặt với mưa axit, sương muối hoặc điều kiện ngập ẩm cao, công nghệ mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized) theo chuẩn ISO 1461:1999 (tương đương TCVN 5408:2007) là giải pháp rào chắn tối ưu nhất. Lớp kẽm nóng chảy bám dày dặn, thẩm thấu trực tiếp vào từng phân tử sắt giúp triệt tiêu hoàn toàn rủi ro oxy hóa han rỉ ngầm ăn mòn phôi thép, kéo dài niên hạn sử dụng vĩnh cửu cho hệ kết cấu.

    Ứng dụng thực tế của thép hình H trên công trường

    Nhờ kết cấu mặt cắt hình chữ H vững chãi dễ gá bám cùng khả năng chịu tải nén trực tiếp cực cao, sản phẩm đóng vai trò là chi tiết định vị xương sống tại các tổ hợp hạng mục thi công cơ điện M&E và kết cấu xây dựng:

    • Gia công lắp đặt hệ thống cột chịu lực, khung chịu lực chính, dầm đỡ tải lớn cho các kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp.

    • Cố định kết cấu hệ thống bệ kê máy hạng nặng, sàn thao tác kỹ thuật hoặc các cụm giá đỡ có yêu cầu cao về tải trọng chịu lực kéo đứt của tòa nhà cao tầng, chung cư cao cấp.

    • Thiết kế chế tạo hệ thống bệ đỡ máy móc thiết bị nặng, tủ điện phân phối công nghiệp, chân đế quạt thông gió công suất lớn trong xưởng tiền chế.

    • Liên kết kết hợp cùng thanh giằng gia cường lực, dầm chịu lực phụ hoặc hệ thống giàn treo chịu lực chịu tải cao trong các nhà máy sản xuất và kho bãi.

    Việc phân bổ kích thước theo ngạch tải giúp tối ưu hóa tiến độ. Các quy cách nhỏ như 100 x 100, 125 x 125 và 150 x 150 là giải pháp hoàn hảo cho khung phụ, cụm đỡ vừa hoặc các vị trí lắp đặt có không gian hạn chế. Trong khi dải quy cách lớn từ 250 x 250, 300 x 300, 350 x 350 cho đến 400 x 400 chuyên trị các hệ cột kết cấu lớn, bệ máy hạng nặng cần tiết diện chịu lực lớn để hạn chế rung động dao động cơ học khi vận hành.

    Với các hạng mục cần so sánh giữa nhiều tiết diện thép, khách hàng có thể đối chiếu thêm Thép Hình I hoặc Thép Hình U để chọn đúng loại cấu kiện theo bản vẽ. Việc phân biệt rõ thép H, thép I và thép U giúp quá trình bóc tách vật tư, gia công và nghiệm thu tại công trường được thống nhất hơn.

    Hướng dẫn lựa chọn quy cách và đồng bộ vật tư

    Để hệ thống giá đỡ đạt mốc tải trọng định mức an toàn cao nhất và hạn chế tối đa hao hụt vật tư phụ, quá trình bóc tách khối lượng cần tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ số kỹ thuật cơ bản.

    Kích thước mặt cắt H x B, chiều dày t1, t2 và khối lượng đơn vị phải được lựa chọn dựa trên tổng trọng tải của toàn bộ hệ thống vách mái hoặc thiết bị truyền xuống điểm neo giữ. Kỹ sư cần đối chiếu chính xác khối lượng định mức kg/m ghi trên catalogue để tính toán khả năng chịu tải nén, tải uốn của toàn hệ khung xương, tránh việc thay thế quy cách tùy tiện dựa trên cảm tính gây nguy cơ võng sập kết cấu.

    Bên cạnh đó, quá trình lập hồ sơ vật tư nên tiến hành gom đồng bộ thép hình H cùng nhóm với các linh kiện phụ trợ M&E đi kèm như ty ren chịu lực, bu lông inox, kẹp treo ống và thanh chống đa năng unistrut. Việc đồng bộ hóa này không chỉ giúp ban quản lý dự án kiểm soát nghiêm ngặt mã hàng, chất lượng lớp phủ bề mặt đồng đều theo từng lô, mà còn đẩy nhanh quy trình kiểm tra nghiệm thu đầu vào tại công trường.

    Tại sao nên chọn vật tư cơ điện tại Zencomex

    Khi quyết định chọn mua dòng sản phẩm thép hình H tại Zencomex, quý khách hàng và các đối tác nhà thầu hoàn toàn có thể an tâm chuẩn hóa hệ thống vật tư của mình theo đúng kích thước tiêu chuẩn, kích thước mặt cắt, độ dày phôi, khối lượng danh nghĩa và các cấu hình lớp mạ bảo vệ thực tế. Đây là nền tảng cốt lõi giúp các đơn vị thi công cơ điện chuyên nghiệp, xưởng gia công chế tạo và bộ phận mua hàng dự án dễ dàng kiểm soát tốt định mức tiêu hao, đẩy nhanh tiến độ phê duyệt mẫu từ phía đơn vị tư vấn giám sát và chủ đầu tư ngay từ giai đoạn đầu.

    Zencomex luôn cam kết cung cấp các dòng thép kết cấu đồng đều 100% về chất lượng cơ lý và độ chính xác thông số hình học theo từng lô hàng xuất xưởng, hỗ trợ cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng từ nhà máy và tư vấn phương án bóc tách quy cách phù hợp tối ưu với bối cảnh thi công thực tế của công trình. Để được hỗ trợ lập bảng báo giá chiết khấu thương mại và xác nhận tiến độ cung ứng vật tư theo nhu cầu dự án, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chuyên viên kỹ thuật của Zencomex qua số hotline 0909126992 hoặc truy cập hệ thống website chính thức tại địa chỉ zencomex.vn.

    Câu hỏi thường gặp:

    thép hình H có kích thước tiêu chuẩn từ 100 x 100 đến 400 x 400.
    ba lựa chọn bề mặt: thép đen, mạ điện theo ISO 2081:2018 và mạ kẽm nhúng nóng theo ISO 1461:1999.
    Khối lượng đơn vị của thép hình H dao động từ 16.9 kg/m đến 172.0 kg/m tùy kích thước tiêu chuẩn và mặt cắt.
    Thông số kỹ thuật
    Thông số kỹ thuật / Technical Parameter Giá trị chi tiết
    Bề mặt (Finish) Đen (Black steel)Mạ điện (Electrogalvanized) - ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010)Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized) - ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007)
    Kích thước tiêu chuẩn - Kích thước mặt cắt - Khối lượng đơn vị 100 x 100 - H: 100 mm - B: 100 mm - t1: 6 mm - t2: 8 mm - 16.9 kg/m125 x 125 - H: 125 mm - B: 125 mm - t1: 6.5 mm - t2: 9 mm - 23.6 kg/m150 x 150 - H: 150 mm - B: 150 mm - t1: 7 mm - t2: 10 mm - 31.1 kg/m200 x 150 - H: 194 mm - B: 150 mm - t1: 6 mm - t2: 9 mm - 30.6 kg/m200 x 200 - H: 200 mm - B: 200 mm - t1: 8 mm - t2: 12 mm - 49.9 kg/m250 x 175 - H: 244 mm - B: 175 mm - t1: 7 mm - t2: 11 mm - 44.1 kg/m250 x 250 - H: 250 mm - B: 250 mm - t1: 9 mm - t2: 14 mm - 71.8 kg/m300 x 200 - H: 294 mm - B: 200 mm - t1: 8 mm - t2: 12 mm - 56.8 kg/m300 x 300 - H: 300 mm - B: 300 mm - t1: 10 mm - t2: 15 mm - 93.0 kg/m350 x 250 - H: 340 mm - B: 250 mm - t1: 9 mm - t2: 14 mm - 79.7 kg/m350 x 350 - H: 350 mm - B: 350 mm - t1: 12 mm - t2: 19 mm - 137 kg/m400 x 400 - H: 400 mm - B: 400 mm - t1: 13 mm - t2: 21 mm - 172.0 kg/m

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình H – H-Beam” Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sản phẩm tương tự

    Bulong Neo Chữ J_52
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Bulong Neo Chữ J

    Vật Tư Phụ M&E, Bu Lông Neo
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Bulong Neo Kiểu V_64
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Bulong Neo Kiểu V

    Vật Tư Phụ M&E, Bu Lông Neo
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Giảm Phải Khay Cáp Điện (3)_19
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Giảm Phải Khay Cáp Điện – Right Reducer Cable Tray

    Vật Tư Phụ M&E
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Kẹp Xà Gồ Chữ I (2)_13
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Kẹp Xà Gồ Chữ I – Heavy Duty I-Beam Clamp

    Vật Tư Phụ M&E, Kẹp Xà Gồ Treo Ty
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Thép Hình V Đột Lỗ - V Angle Steel Bore Hole_21
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép Hình V Đột Lỗ – V-Angle Steel Bore Hole

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Thép La - Thép Tấm _ Flat Bar Steel - Plate Steel_26
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép La – Thép Tấm – Flat Bar Steel – Plate Steel

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Tole - Hex Flanged Head Self Drilling Screws_38
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Tole – Hex Flanged Head Self Drilling Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Bắt Gỗ Đầu Bằng - Flat Head Tap Screws_67
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Tự Khoan Đầu Bằng – Flat Head Self Drilling Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
      logo zencomex (1)

      Công Ty CP Sản Xuất & Xuất Nhập Khẩu Zencomex
      MST: 3703432217
      Trụ sở chính: 172 Đ. D18, P. Thới Hòa, TP. Bến Cát, Bình Dương, Việt Nam
      Văn Phòng: 100 Đường TA13, Thới An, Hồ Chí Minh, Việt Nam
      Nhà Máy Sản Xuất: 1 Đ. Số 171, Bình Mỹ, Hồ Chí Minh, Việt Nam
      Hotline: 0909 126 992
      Email: [email protected]
      Website chính thức: zencomex.vn

      Bài viết mới nhất
      • Các cấp bền bu lông 4.8, 8.8, 10.9 và 12.9 dùng trong M&E, kết cấu thép và chế tạo máy_11
        Cấp Bền Bu Lông Là Gì? Hướng Dẫn Phân Biệt Cấp Bền 4.8 / 8.8 / 10.9 / 12.9
        13 Tháng 8, 2026 No Comments
      • Bậc cầu thang grating chống trượt mạ kẽm nhúng nóng dùng cho cầu thang và sàn thao tác công nghiệp_6
        Bậc Cầu Thang Grating Chống Trượt & Sàn Thao Tác Thép Mạ Kẽm
        12 Tháng 8, 2026 No Comments
      Danh mục sản phẩm
      • Thang Máng Cáp
      • Ống Thép Luồn Dây Điện
      • Ty Ren & Phụ Kiện Treo
      • Vật Tư Phụ Cơ Điện M&E
      • Phụ Kiện Ống Luồn
      Liên kết hữu ích
      • Giới Thiệu
      • Dự Án Thực Tế
      • Liên Hệ / Báo Giá
      • Chính Sách Bảo Mật
      Hỗ trợ khách hàng
      • Chính sách giao hàng & đổi trả
      • Hướng dẫn mua hàng
      • Liên hệ
      © 2026 Zencomex — Đơn vị cung ứng Vật Tư Cơ Điện M&E chuẩn CO/CQ. Bảo lưu mọi quyền.
      DMCA.com Protection Status
      Close
      • Về Chúng Tôi
      • Sản Phẩm
        • Vật Tư Phụ M&E
          • Thanh Ren, Ty Ren & Guzong
          • Đai Treo & Cùm Treo Ống
          • Thanh Đa Năng Unistrut & Phụ Kiện
          • Kẹp Xà Gồ Treo Ty
          • Bulon Liên Kết & Đai Ốc
          • Bu Lông Neo
          • Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
          • Thép Hình (U, V, La)
        • Thang máng cáp
          • Thang Cáp Điện (Cable Ladder)
          • Máng Cáp Điện (Trunking)
          • Khay Cáp Điện (Cable Tray)
        • Ống Thép Luồn Dây Điện
          • Hộp Thép Âm Tường
          • Ống Ruột Gà Lõi Thép
          • Phụ Kiện Ống Thép Luồn Dây Điện
        • Tấm Sàn Grating
      • Blog
        • Vật tư cơ điện M&E
        • Thang máng cáp
        • Grating & vật tư thép
        • Ống thép luồn dây điện
        • Dự án & tin Zencomex
        • Gia công cơ khí theo bản vẽ
      • Dự án
      • Liên Hệ
      • So sánh
      Icon-dien-thoai Gọi điện
      Icon-zalo Zalo
      Icon-Telegram Telegram
      Gọi Hotline 24/7
      Chat Zalo Bóc Tách BOQ & Báo Giá
      Mr. Tony Zencomex
      👋 Bạn cần báo giá vật tư hôm nay? Click gọi hoặc chat Zalo với Kỹ sư ngay ⚡