Mục lục kỹ thuật thép hình cơ điện
- Tổng quan về thép hình trong cơ điện M&E
- Phân loại thép V, U, I, H và Bản mã
- Bảng tra quy cách kích thước & Trọng lượng
- Gia công cắt đột CNC & Hàn tổ hợp giá đỡ
- Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng ASTM A123
- Liên kết đồng bộ cùng hệ vật tư phụ M&E
- Ứng dụng thực tế trong nhà xưởng & trạm điện
- Checklist nhận báo giá nhà máy
- Câu hỏi thường gặp về thép hình cơ điện
Thép hình V, U, I, H & Bản mã gia công giá đỡ cơ điện M&E
Thép hình (gồm thép góc chữ V, thép chữ U, thép dầm chữ I/H; tên tiếng Anh: Structural Steel Sections) và Bản mã thép (Gusset Plate, Base Plate) là các cấu kiện thép kết cấu chịu lực tải trọng nặng, đóng vai trò tạo dựng hệ giàn khung, cột đỡ, giá treo console và bệ đỡ máy móc cho toàn bộ hệ thống cơ điện (M&E), phòng máy Chiller, trạm biến áp và đường ống công nghiệp.
Zencomex trực tiếp phân phối phôi thép hình tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101 (SS400), ASTM A36, TCVN 7571 và nhận gia công cơ khí theo bản vẽ: cắt laser/plasma CNC, đột lỗ bắt bulông, hàn tổ hợp giàn khung và mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn theo chuẩn ASTM A123. Toàn bộ sản phẩm xuất xưởng có đầy đủ chứng chỉ kiểm định CO/CQ, đường hàn kiểm tra siêu âm NDT đạt chuẩn dự án cao cấp.
Phân loại các dòng thép hình gia công cơ điện phổ biến
1. Thép góc chữ V (V đúc & V lỗ)
Quy cách từ V30×30 đến V100×100mm (dày 3–10mm). Chuyên dùng hàn giá đỡ console gắn tường, khung đỡ thang máng cáp, tủ điện tổng và giằng chéo.
2. Thép hình chữ U (U đúc)
Quy cách U65, U80, U100, U150, U200. Tiết diện đáy phẳng chịu uốn cao, chuyên làm xà ngang đỡ nhiều tầng thang cáp đứng và khung bệ máy bơm, máy phát điện.
3. Thép dầm chữ I và chữ H
Quy cách I100–I200, H100–H200. Chịu mô-men uốn cực đại, chuyên dùng làm giàn đỡ ống ngoài trời (Pipe Rack) và khung đỡ tháp giải nhiệt Cooling Tower trên mái.
4. Bản mã thép cắt CNC
Gia công từ thép tấm SS400 dày 4mm–30mm cắt plasma/laser CNC, đột lỗ oval/lỗ tròn chính xác để làm bản mã chân cột, tai treo dầm và gối đỡ đường ống.
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình thông dụng
Dưới đây là bảng thông số kích thước hình học và trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình chữ V và chữ U do Zencomex cung cấp:
| Quy cách Thép Hình | Kích thước cạnh (A × B mm) | Độ dày cánh (T mm) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Chiều dài cây (L m) | Ứng dụng giá đỡ điển hình |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép V40 × 40 | 40 × 40 | 3.0 – 4.0 | 1.83 – 2.42 | 6.0 | Giá đỡ máng cáp W100–W300, máng đèn |
| Thép V50 × 50 | 50 × 50 | 4.0 – 5.0 | 3.06 – 3.77 | 6.0 | Console treo tường thang cáp, ống PCCC |
| Thép V63 × 63 | 63 × 63 | 5.0 – 6.0 | 4.81 – 5.72 | 6.0 | Khung giá đỡ trạm biến áp, bệ đỡ máy nén |
| Thép V75 × 75 | 75 × 75 | 6.0 – 8.0 | 6.85 – 8.99 | 6.0 / 12.0 | Giàn khung treo ống tải nặng, dầm giằng |
| Thép U80 | 80 × 40 | 4.5 | 7.05 | 6.0 | Xà ngang đỡ thang cáp trục đứng kỹ thuật |
| Thép U100 | 100 × 50 | 5.0 | 9.36 | 6.0 / 12.0 | Dầm đỡ giàn ống PCCC chính, bệ bơm nước |
| Thép U150 | 150 × 75 | 6.5 | 18.60 | 6.0 / 12.0 | Giàn đỡ thiết bị trạm điện 110kV–220kV |
Zencomex cung cấp thép nguyên cây 6m/12m hoặc gia công cắt đoạn, đục lỗ oval và hàn gá thành phẩm theo bản vẽ kết cấu.
Năng lực gia công cơ khí theo bản vẽ tại xưởng Zencomex
Cắt Plasma / Laser CNC
Cắt định hình bản mã, mặt bích và thép tấm với đường cắt mịn đẹp, độ chính xác kích thước dung sai ±0.5mm không để lại bavia sắc nhọn.
Đột lỗ hình học chính xác
Đột lỗ tròn, lỗ oval trên cánh thép V, thép U bằng máy đột thủy lực CNC, ăn khớp 100% với bulon liên kết và ty ren.
Hàn tổ hợp giàn khung
Hàn liên kết tự động bằng công nghệ hàn khí bảo vệ CO2/MIG, mối hàn ngấu sâu, chịu tải rung lắc cơ học và được vệ sinh sạch xỉ hàn trước khi mạ.
Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng bảo vệ kết cấu vĩnh cửu
Mạ kẽm nhúng nóng ASTM A123
Nhúng toàn bộ kết cấu sau khi gia công vào bể kẽm nóng chảy 450°C. Lớp kẽm dày ≥ 65–85 µm bảo vệ chống rỉ sét bền vững 20–30 năm ngoài trời và môi trường ven biển.
Sơn lót Epoxy 2 thành phần
Xử lý phun cát bề mặt đạt chuẩn Sa 2.5 và sơn phủ Epoxy chuyên dụng chống rỉ cho các khung giá đỡ lắp đặt trong nhà xưởng công nghiệp khô ráo.
Inox 304 / Inox 316
Thép không gỉ kháng axit và kháng hóa chất tuyệt đối, phục vụ các công trình phòng sạch dược phẩm, nhà máy chế biến thực phẩm và xử lý nước thải.
Hệ sinh thái liên kết đồng bộ cùng giá treo cơ điện
Thép hình gia công phối hợp đồng bộ với toàn bộ hệ thống vật tư cơ điện Zencomex:
Bu lông neo móng chân cột
Neo giữ bản mã chân khung thép vào đài móng bê tông. Xem tại: bu lông neo móng chữ J, L, I.
Bulon liên kết & Đai ốc
Ghép nối các thanh thép hình thành giàn khung. Xem tại: bulon liên kết M6–M30.
Kẹp xà gồ & Đai treo ống
Kẹp treo máng cáp và ống nước vào cánh dầm I/H. Xem tại: kẹp xà gồ treo ty.
Ứng dụng thực tế của thép hình trong công trình M&E
Giá đỡ Thang Cáp trục đứng
Hàn khung thép V50/U80 làm gối đỡ chịu lực cho toàn bộ trục cáp điện cao thế chạy dọc giếng kỹ thuật tòa nhà.
Giàn treo ống ngoài trời (Pipe Rack)
Dầm thép hình chữ I/H tạo khung giàn đỡ các tuyến ống dầu khí, ống hơi nhiệt và ống cứu hỏa nhà máy.
Khung đỡ Tháp giải nhiệt Chiller
Khung dầm thép I mạ kẽm nhúng nóng đỡ cụm tháp Cooling Tower, dàn nóng điều hòa VRV trên sân thượng tòa nhà.
Bệ móng máy phát điện & Máy bơm
Khung thép U100/U150 liên kết lò xo giảm chấn cố định máy phát điện dự phòng và trạm bơm PCCC tầng hầm.
Khung giàn trạm biến áp ngoài trời
Trụ đỡ sứ cách điện, máy biến áp phân phối và hệ thống thanh cái đồng trong các trạm biến áp công nghiệp.
Khung đỡ pin Năng lượng mặt trời
Khung giàn thép hình mạ nhúng nóng chịu tải trọng gió bão cho các dự án điện mặt trời áp mái nhà xưởng.
Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá thép hình Zencomex
Checklist gửi yêu cầu báo giá thép hình & bản mã gia công:
- Quy cách thép hình: Thép V (V40, V50, V63, V75), Thép U (U80, U100, U150) hay Dầm I/H
- Bản vẽ chi tiết gia công (Shop-drawing) thể hiện kích thước cắt, vị trí đột lỗ và đường hàn
- Quy cách bản mã: Độ dày tấm (mm) × Kích thước dài rộng × Đường kính lỗ đột
- Lớp phủ bảo vệ bề mặt: Thép đen, Sơn chống rỉ Epoxy, Mạ kẽm nhúng nóng ASTM A123 hay Inox 304
- Số lượng chi tiết theo bảng bóc tách khối lượng (BOQ) hoặc khối lượng tổng tấn (Tons)
- Địa điểm chân công trình và tiến độ giao hàng theo các giai đoạn
Xem thêm các phân hệ liên quan trong hệ thống Vật Tư Phụ Cơ Điện Zencomex:
Câu hỏi thường gặp về thép hình cơ điện
Nên đột lỗ trước hay sau khi mạ kẽm nhúng nóng thép hình?
Bắt buộc phải cắt, đột lỗ và hàn hoàn thiện 100% trước khi đem đi mạ kẽm nhúng nóng. Quy trình này đảm bảo lớp mạ kẽm nóng chảy sẽ phủ kín toàn bộ bề mặt trong của các lỗ đột và các đường hàn, bảo vệ kết cấu chống rỉ sét toàn diện mà không làm hở kim loại.
Thép V lỗ đa năng có thay thế được thép V đúc mạ nhúng nóng không?
Thép V lỗ đa năng (tole mỏng 1.5–2.0mm sơn tĩnh điện) chỉ phù hợp cho kệ chứa hàng nhẹ trong nhà. Đối với giá đỡ thang máng cáp công nghiệp, ống Chiller và trạm biến áp, bắt buộc phải dùng Thép V đúc dày từ 3.0mm–6.0mm mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo khả năng chịu lực uốn và chống ăn mòn lâu dài.
Zencomex có nhận gia công khung giá đỡ console hoàn thiện theo bản vẽ không?
Có. Zencomex nhận gia công trọn gói từ khâu cắt phôi, đột lỗ CNC, hàn tổ hợp giàn khung console và mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện theo đúng bản vẽ chi tiết của nhà thầu, sẵn sàng lắp đặt ngay tại công trường.
Độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng thép hình tại Zencomex đạt bao nhiêu?
Toàn bộ sản phẩm thép hình mạ nhúng nóng tại xưởng Zencomex đều tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn ASTM A123 / ISO 1461, với độ dày lớp mạ kẽm trung bình đạt từ 65 µm đến 85 µm (tương đương trọng lượng lớp mạ ≥ 500 g/m²), có phiếu đo kiểm tra vi kế từ tính kèm theo lô hàng.
Nhận báo giá thép hình & bản mã gia công trực tiếp từ Zencomex
Zencomex cam kết cung ứng thép hình V, U, I, H và gia công giá đỡ M&E đạt chuẩn kỹ thuật, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, bảng test mạ nhúng nóng và chiết khấu dự án cạnh tranh nhất.




