Mục lục kỹ thuật đai treo cùm treo ống
- Tổng quan về đai treo và cùm treo ống
- Phân loại các dòng cùm ống thông dụng
- Bảng quy đổi kích thước DN / Phi / Inch
- Vật liệu và lớp mạ chống ăn mòn
- Tiêu chuẩn khoảng cách giá treo ống M&E
- Giải pháp đai treo lót cao su chống rung
- Liên kết đồng bộ cùng hệ giá treo
- Checklist nhận báo giá nhà máy
- Câu hỏi thường gặp về cùm đai treo ống
Đai treo ống, cùm treo ống (Pipe Hangers & Clamps) chuẩn dự án M&E
Đai treo ống và cùm treo ống (tên tiếng Anh: Pipe Hangers, Pipe Clamps, Pipe Straps) là các phụ kiện cơ khí chuyên dụng dùng để cố định, nâng đỡ, neo giữ và định tuyến các hệ thống đường ống kỹ thuật như đường ống cấp thoát nước, ống chữa cháy PCCC Spinkler, ống gió thông gió, ống đồng điều hòa Chiller/VRV và ống luồn dây điện trong các công trình xây dựng.
Zencomex trực tiếp gia công đột dập và phân phối đầy đủ các dòng đai treo cùm ống đạt tiêu chuẩn quốc tế MSS SP-58 và TCVN PCCC. Dải kích thước sản xuất phủ kín từ đường kính nhỏ DN15 (Phi 21mm) đến các loại cùm ống công nghiệp tải nặng DN200 (Phi 219mm) và DN300, độ dày tole từ 1.2mm đến 4.0mm, đảm bảo khả năng chịu tải kéo đứt vượt trội và an toàn tuyệt đối cho hệ thống đường ống treo trần.
Phân loại các dòng cùm đai treo ống phổ biến nhất
1. Đai treo quả bí (Đai giọt nước)
Dập hình giọt nước có tai xỏ ty ren M8/M10/M12 ở trên đỉnh, chuyên dùng treo trần các tuyến ống chữa cháy PCCC và ống cấp nước sinh hoạt nhờ khả năng luồn ống nhanh và chỉnh cao độ linh hoạt.
2. Cùm Omega (Cùm ôm / Cùm Yên ngựa)
Định hình chữ Omega ôm sát nửa thân ống, có 2 tai dập lỗ bắt vít/tắc kê nở cố định ống nằm ngang hoặc thẳng đứng trực tiếp vào tường, sàn bê tông hoặc thanh Unistrut.
3. Cùm U-bolt (Bulông chữ U)
Thanh thép tròn uốn cong chữ U tiện ren 2 đầu đi kèm 2 đai ốc (tán) và 2 long đền, chuyên dùng kẹp chặt các tuyến ống thép chịu tải nặng, ống dẫn dầu/hóa chất lên dầm I hoặc thanh xà gồ đỡ.
4. Đai treo có lót cao su EPDM
Gồm 2 nửa bán nguyệt có lớp đệm cao su EPDM giảm chấn, cách âm, chống rung truyền từ máy bơm/chiller và ngăn chặn hiện tượng ăn mòn điện hóa giữa ống đồng/inox với đai thép.
5. Cùm treo ống hai nửa (Cùm xà gồ)
Cấu tạo từ 2 mảnh thép dày dập cong bán nguyệt xiết chặt bằng 2 bulông hai bên sườn và có tai ren ở đỉnh, chịu được tải trọng kéo đứt cực lớn cho các tuyến ống cấp thoát nước chính.
6. Đai xiết inox (Cổ dê xiết ống)
Dải đai inox mỏng có cơ cấu ốc xiết bánh răng, chuyên dùng bóp chặt đầu nối ống mềm dẫn nước, ống ruột gà lõi thép luồn dây điện và ống thông gió mềm nhôm nhún.
Bảng tra quy đổi kích thước đai treo ống tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng thông số quy đổi chuẩn giữa đường kính danh định (DN), hệ inch và đường kính ngoài thực tế (Phi mm) của các loại đai treo cùm ống Zencomex:
| Kích thước danh định (DN) | Hệ Inch (NPS) | Đường kính ngoài ống (Phi mm) | Quy cách ty ren treo phù hợp | Độ dày tole đai đề xuất (T mm) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | 1/2" | Phi 21 – 22mm | Ty ren M8 | 1.2 – 1.5 |
| DN20 | 3/4" | Phi 26 – 27mm | Ty ren M8 | 1.2 – 1.5 |
| DN25 | 1" | Phi 33 – 34mm | Ty ren M8 / M10 | 1.2 – 1.5 |
| DN32 | 1-1/4" | Phi 42mm | Ty ren M8 / M10 | 1.5 – 1.8 |
| DN40 | 1-1/2" | Phi 48 – 49mm | Ty ren M8 / M10 | 1.5 – 1.8 |
| DN50 | 2" | Phi 60mm | Ty ren M10 | 1.8 – 2.0 |
| DN65 | 2-1/2" | Phi 75 – 76mm | Ty ren M10 | 2.0 – 2.5 |
| DN80 | 3" | Phi 89 – 90mm | Ty ren M10 / M12 | 2.0 – 2.5 |
| DN100 | 4" | Phi 114mm | Ty ren M10 / M12 | 2.0 – 2.5 |
| DN125 | 5" | Phi 140 – 141mm | Ty ren M12 | 2.5 – 3.0 |
| DN150 | 6" | Phi 168mm | Ty ren M12 / M16 | 2.5 – 3.0 |
| DN200 | 8" | Phi 219mm | Ty ren M16 | 3.0 – 4.0 |
Zencomex nhận dập đai treo theo kích thước phi tiêu chuẩn cho các loại ống bảo ôn cách nhiệt đường kính ngoài đặc thù.
Vật liệu chế tạo và công nghệ mạ bảo vệ bề mặt
Electro-Galvanized
Lớp mạ kẽm màu trắng sáng hoặc mạ cầu vồng 7 màu (Cr3+), thẩm mỹ cao, kinh tế, chuyên dùng cho hệ thống ống nước trong nhà khô ráo.
Hot-Dip Galvanized
Mạ kẽm nhúng nóng theo chuẩn ASTM A123, lớp mạ dày ≥ 65 µm chống gỉ sét tuyệt đối trong hầm kỹ thuật ẩm ướt, trạm bơm nước thải và ngoài trời.
Stainless Steel
Thép không gỉ kháng hóa chất và chống oxy hóa vĩnh cửu, dùng cho đường ống phòng sạch, thực phẩm, nước tinh khiết và môi trường ven biển.
Tiêu chuẩn khoảng cách lắp đặt giá treo đỡ ống M&E
Theo tiêu chuẩn quốc tế MSS SP-69 và TCVN, khoảng cách giữa 2 điểm treo đai ống đỡ tối đa được khuyến nghị như sau:
- Đối với ống thép (PCCC, cấp nước áp lực): Đường kính DN15–DN25 khoảng cách 1.8m – 2.1m; Đường kính DN32–DN50 khoảng cách 2.4m – 2.7m; Đường kính DN65–DN100 khoảng cách 3.0m – 3.6m.
- Đối với ống nhựa (uPVC, HDPE, PPR): Do tính dẻo dễ võng, khoảng cách treo đai đỡ phải rút ngắn còn 1.0m – 1.5m một điểm đỡ.
- Tại các vị trí phụ tải tập trung: Cần bố trí thêm đai treo phụ cách van khóa, cụm đồng hồ, co lượn hoặc khớp nối mềm không quá 300mm để chống gãy khớp.
Giải pháp đai treo lót cao su giảm chấn chống rung
Triệt tiêu tiếng ồn & rung chấn
Lớp cao su EPDM chịu nhiệt từ -40°C đến +110°C có khả năng hấp thụ đến 85% rung động cơ học phát ra từ máy bơm, máy nén khí, ngăn truyền sóng âm gây ồn vào kết cấu dầm sàn bê tông của tòa nhà.
Chống ăn mòn điện hóa
Lớp cao su đóng vai trò cách ly hoàn toàn giữa ống dẫn (ống đồng, ống inox) với đai thép mạ, triệt tiêu phản ứng ăn mòn điện hóa giữa 2 kim loại khác nhau khi có độ ẩm tiếp xúc.
Liên kết đồng bộ cùng hệ sinh thái treo đỡ cơ điện
Đai treo ống thường được phối hợp đồng bộ với các phụ kiện cơ điện khác do Zencomex sản xuất:
Ty ren & Thanh ren suốt
Liên kết truyền lực kéo từ đai treo lên trần bê tông. Xem chi tiết tại: bảng tra quy cách ty ren mạ kẽm M6–M30.
Thanh chống đa năng Unistrut
Tạo xà ngang đỡ nhiều đường ống song song. Xem chi tiết tại: thanh Unistrut 41×41 và phụ kiện.
Kẹp xà gồ treo ty
Kẹp treo đai ống vào dầm thép I, H mà không cần khoan hàn. Xem chi tiết tại: kẹp xà gồ chữ C và chữ U.
Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá đai treo ống Zencomex
Checklist gửi yêu cầu báo giá đai treo cùm ống:
- Chủng loại đai: Đai quả bí, cùm Omega, cùm U-bolt hay đai lót cao su EPDM
- Đường kính ống danh định: DN15 (Phi 21) đến DN200 (Phi 219)
- Vật liệu & Lớp mạ: Mạ điện phân (EG), Mạ kẽm nhúng nóng (HDG), Inox 304
- Độ dày tole đai yêu cầu (1.5mm, 2.0mm, 3.0mm) và phụ kiện bulông ecu đi kèm
- Số lượng từng mã sản phẩm theo bảng bóc tách khối lượng (BOQ)
- Địa điểm công trình và tiến độ giao hàng dự án
Xem thêm các phân hệ liên quan trong hệ thống Vật Tư Phụ Cơ Điện Zencomex:
Câu hỏi thường gặp về đai treo và cùm treo ống M&E
Treo ống cứu hỏa PCCC nên dùng đai quả bí hay cùm Omega?
Hệ thống ống cứu hỏa treo trần nên ưu tiên dùng đai quả bí (đai giọt nước) vì dễ dàng căn chỉnh cao độ dốc thoát nước và lắp đặt nhanh chóng qua ty ren. Cùm Omega chỉ dùng khi ống chạy bám sát mặt tường hoặc đặt trên mặt sàn bê tông.
Cùm U-bolt có đi kèm tán và long đền không?
Một bộ cùm U-bolt tiêu chuẩn xuất xưởng tại Zencomex luôn bao gồm: 01 thanh U-bolt uốn ren 2 đầu, 02 đai ốc (tán) và 02 long đền phẳng đồng bộ mạ kẽm.
Ống đồng điều hòa VRV/Chiller bắt buộc phải dùng đai có lót cao su đúng không?
Đúng. Ống đồng có độ dày mỏng và liên tục rung động do dòng gas tuần hoàn. Bắt buộc phải dùng đai có lớp lót cao su EPDM để triệt tiêu rung chấn, chống mài mòn thủng ống và chống thất thoát nhiệt cục bộ.
Zencomex có giao hàng số lượng lớn tận chân công trình không?
Có. Zencomex sở hữu năng lực sản xuất lớn với kho hàng sẵn sàng cung ứng hàng vạn bộ đai treo cùm ống mỗi ngày, hỗ trợ giao hàng nhanh tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và trên toàn quốc.
Nhận báo giá đai treo cùm ống trực tiếp từ nhà máy Zencomex
Zencomex cam kết cung ứng đai treo cùm ống đạt chuẩn kỹ thuật M&E, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giá xưởng trực tiếp và chiết khấu dự án hấp dẫn.




