logo zencomex (2)
  • Về Chúng Tôi
  • Sản Phẩm
    • Vật Tư Phụ M&E
      • Thanh Ren, Ty Ren & Guzong
      • Đai Treo & Cùm Treo Ống
      • Thanh Đa Năng Unistrut & Phụ Kiện
      • Kẹp Xà Gồ Treo Ty
      • Bulon Liên Kết & Đai Ốc
      • Bu Lông Neo
      • Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
      • Thép Hình (U, V, La)
    • Thang máng cáp
      • Thang Cáp Điện (Cable Ladder)
      • Máng Cáp Điện (Trunking)
      • Khay Cáp Điện (Cable Tray)
    • Ống Thép Luồn Dây Điện
      • Hộp Thép Âm Tường
      • Ống Ruột Gà Lõi Thép
      • Phụ Kiện Ống Thép Luồn Dây Điện
    • Tấm Sàn Grating
  • Blog
    • Vật tư cơ điện M&E
    • Thang máng cáp
    • Grating & vật tư thép
    • Ống thép luồn dây điện
    • Dự án & tin Zencomex
    • Gia công cơ khí theo bản vẽ
  • Dự án
  • Liên Hệ
Nhận Báo Giá
Menu
Zencomex
Search
Tổng quan Danh Mục Sản Phẩm Vật Tư Phụ M&E Thép Hình (U, V, La) Thép Hình V – V-Angle Steel
Bulong Neo Kiểu V_64
Bulong Neo Kiểu V Liên hệ
Back to products
Thép Hình U - U-channel (2)_10
Thép Hình U - U-channel Liên hệ
Thép Hình V - V-Angle Steel_18
Thép Hình V - V-Angle Steel (3)_17
Thép Hình V - V-Angle Steel (2)_16
Click to enlarge
    Thép Hình V - V-Angle Steel_18
    Thép Hình V - V-Angle Steel (3)_17
    Thép Hình V - V-Angle Steel (2)_16

    Thép Hình V – V-Angle Steel

    Liên hệ

    Thép hình V (V-Angle Steel) là thép kết cấu dạng góc V dùng trong gia công khung, giá đỡ, kết cấu phụ trợ và các hạng mục cơ điện công trình. Catalogue thể hiện các mã từ V25 đến V100, chiều dày từ 2 mm đến 12 mm, khối lượng từ 0.79 Kg/m đến 17.8 Kg/m, với lựa chọn bề mặt thép đen, mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.

    • Vật liệu / bề mặt: Đen (Black steel), mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
    • Tiêu chuẩn bề mặt: Mạ điện theo ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010), mạ kẽm nhúng nóng theo ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007).
    • Quy cách: V25, V30, V40, V50, V63, V65, V75, V80, V90, V100.
    • Khối lượng: 0.79 – 17.8 Kg/m tùy mã và chiều dày.
    Liên hệ báo giá
    So sánh
    Add to wishlist
    Danh mục: Thép Hình (U, V, La), Vật Tư Phụ M&E Thương hiệu: Zencomex
    • Mô tả
    • Thông số kỹ thuật
    Mô tả

    Thép hình V (tên tiếng Anh: V-Angle Steel) là nhóm thép kết cấu có tiết diện dạng góc, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, lắp đặt giá đỡ, khung phụ, bệ đỡ và các chi tiết liên kết trong hệ thống cơ điện công trình. Được sản xuất với độ chính xác hình học cao giúp tối ưu hóa khả năng chịu lực uốn và lực nén, sản phẩm sở hữu dải quy cách đa dạng từ mã V25 đến V100, chiều dày phôi trải rộng từ 2mm đến 12mm và dải khối lượng danh nghĩa từ 0.79 Kg/m đến 17.8 Kg/m. Dải thông số toàn diện này giúp các nhà thầu cơ điện dễ dàng lựa chọn phương án gia công khung giá vững chắc, bám sát các tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt và chỉ dẫn thầu kỹ thuật phân phối tại hệ thống Zencomex.

    Nội dung chính

    Toggle
    • Đặc điểm cấu tạo và thông số hình học tiêu chuẩn
    • Vật liệu cốt lõi và các giải pháp bề mặt bảo vệ
      • Phân khúc thép đen (Black Steel) cơ tính ổn định
      • Phân khúc mạ kẽm điện phân thẩm mỹ cao
      • Phân khúc mạ kẽm nhúng nóng vĩnh cửu
    • Ứng dụng thực tế của thép hình V trên công trường
    • Hướng dẫn lựa chọn quy cách và đồng bộ vật tư
    • Tại sao nên chọn vật tư cơ điện tại Zencomex
    • Câu hỏi thương gặp:

    Đặc điểm cấu tạo và thông số hình học tiêu chuẩn

    Thép hình V (hay còn gọi là thép góc đều cạnh) sở hữu kết cấu hình học dạng góc vuông 90 độ đối xứng. Biên dạng bo góc tinh sảo tại đỉnh côn và bo tròn mềm mại tại hai rãnh cánh giúp sản phẩm phân bổ ứng suất cơ học vô cùng đồng đều, mang lại khả năng chống chịu lực vặn xoắn và lực uốn gập tuyệt vời dưới các ngạch tải trọng nặng.

    Hệ thống sản phẩm được chuẩn hóa toàn diện từ các mã nhỏ gọn cho đến các dòng siêu tải trọng bao gồm: V25, V30, V40, V50, V63, V65, V75, V80, V90 và V100. Để đảm bảo độ khớp khít tuyệt đối khi lắp gá bản mã hoặc liên kết bulong trên công trường, dung sai kích thước cánh được kiểm soát nghiêm ngặt theo từng phân nhóm kích cỡ hình học:

    • Phân nhóm mã nhỏ (từ V25 đến V50): Dung sai biên dải kích thước rộng cánh giới hạn trong mức ± 1.0 mm.

    • Phân nhóm mã lớn (từ V63 đến V100): Dung sai biên dải kích thước rộng cánh giới hạn trong mức ± 2.0 mm.

    Đặc biệt, đối với các lô phôi thép hình V chính hãng từ nhà máy Nhà Bè, hệ thống catalogue ghi nhận các ký hiệu dung sai đặc hiệu dao động ổn định ở mức ± 0.6* hoặc ± 0.7*, giúp nhà thầu dễ dàng kiểm soát chặt chẽ sai số tim trục khi triển khai thi công hàng loạt.

    Vật liệu cốt lõi và các giải pháp bề mặt bảo vệ

    Nhằm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kỹ thuật từ biện pháp gia công cơ khí thông thường cho đến những công trình hạ tầng có chỉ dẫn môi trường khắc nghiệt, thép hình V được cung cấp với ba giải pháp hoàn thiện bề mặt tối ưu.

    Phân khúc thép đen (Black Steel) cơ tính ổn định

    Dòng thép đen nguyên bản từ quá trình cán nóng sở hữu độ cứng phôi tuyệt vời và khả năng ăn mối hàn rất tốt. Đây là sự lựa chọn mang tính kinh tế cao, chuyên dùng cho các hạng mục kết cấu phụ trợ trong nhà, các cụm khung bệ máy sẽ được phun sơn chống rỉ tại xưởng gia công hoặc các vị trí khô ráo không đòi hỏi màng bọc cơ học bảo vệ cao.

    Phân khúc mạ kẽm điện phân thẩm mỹ cao

    Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế ISO 2081:2018 (tương đương với tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5026:2010), công nghệ mạ kẽm điện phân phủ lên bề mặt thép hình V một lớp màng kẽm mỏng mịn, sáng bóng thẩm mỹ. Giải pháp này giúp bảo vệ thanh thép khỏi sự xâm nhập của hơi ẩm không khí trong suốt quá trình lưu kho, vận chuyển đường dài và rất thích hợp cho các hệ giá treo chạy trong hộp kỹ thuật chìm tòa nhà.

    Phân khúc mạ kẽm nhúng nóng vĩnh cửu

    Đối với các công trình ngoài trời thường xuyên đối mặt với mưa axit, sương muối hoặc điều kiện ngập ẩm cao, công nghệ mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized) theo chuẩn ISO 1461:1999 (tương đương TCVN 5408:2007) là giải pháp rào chắn tối ưu nhất. Lớp kẽm nóng chảy bám dày dặn, thẩm thấu trực tiếp vào từng phân tử sắt giúp triệt tiêu hoàn toàn rủi ro oxy hóa han rỉ ngầm ăn mòn phôi thép, kéo dài niên hạn sử dụng vĩnh cửu cho hệ kết cấu.

    Ứng dụng thực tế của thép hình V trên công trường

    Nhờ kết cấu dạng góc vuông vững chãi dễ gá bám cùng khả năng chịu tải cắt cắt định mức cực cao, sản phẩm đóng vai trò là chi tiết định vị xương sống tại các tổ hợp hạng mục thi công cơ điện M&E:

    • Gia công lắp đặt hệ thống khung đỡ phụ, giá treo chịu lực tải lớn cho các tuyến ống cấp thoát nước trục chính, đường ống phòng cháy chữa cháy (PCCC) áp lực cao.

    • Cố định kết cấu hệ thống máng cáp, thang cáp điện nặng chạy dọc trục kỹ thuật thông tầng của tòa nhà cao tầng, chung cư cao cấp.

    • Thiết kế chế tạo hệ thống bệ đỡ máy móc thiết bị nặng, tủ điện phân phối công nghiệp, chân đế quạt thông gió công suất lớn trong xưởng tiền chế.

    • Liên kết làm gân tăng cứng, thanh giằng gia cường lực cho các kết cấu chịu lực, khung xương mái che kỹ thuật ngoài trời.

    Việc phân bổ kích thước theo ngạch tải giúp tối ưu hóa tiến độ. Các mã nhỏ V25, V30, V40 là giải pháp hoàn hảo cho khung treo nhẹ nội thất; trong khi dải mã lớn từ V75 đến V100 chuyên trị các hệ bệ máy hạng nặng cần tiết diện chịu lực lớn để hạn chế rung động dao động cơ học khi vận hành.

    Thép hình V cũng là nhóm vật tư thường được đặt cùng các sản phẩm trong danh mục vật tư phụ M&E như ty ren, bulong, kẹp treo, thanh chống đa năng hoặc phụ kiện lắp đặt. Việc gom đúng nhóm vật tư giúp bộ phận mua hàng kiểm soát đồng bộ mã hàng, bề mặt hoàn thiện và khối lượng cấp cho từng khu vực thi công.

    Hướng dẫn lựa chọn quy cách và đồng bộ vật tư

    Để hệ thống giá đỡ đạt mốc tải trọng định mức an toàn cao nhất và hạn chế tối đa hao hụt vật tư phụ, quá trình bóc tách khối lượng cần tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ số kỹ thuật cơ bản.

    Kích thước mã V và độ dày cánh phải được lựa chọn dựa trên tổng trọng tải của tuyến ống hoặc thiết bị truyền xuống điểm neo giữ. Kỹ sư cần đối chiếu chính xác khối lượng định mức Kg/m ghi trên catalogue để tính toán khả năng chịu tải kéo, tải uốn của toàn hệ treo, tránh việc thay thế quy cách tùy tiện dựa trên cảm tính gây nguy cơ võng sập kết cấu.

    Bên cạnh đó, quá trình lập hồ sơ vật tư nên tiến hành gom đồng bộ thép hình V cùng nhóm với các linh kiện phụ trợ M&E đi kèm như ty ren chịu lực, bu lông inox, kẹp treo ống và thanh chống đa năng unistrut. Việc đồng bộ hóa này không chỉ giúp ban quản lý dự án kiểm soát nghiêm ngặt mã hàng, chất lượng lớp phủ bề mặt đồng đều theo từng lô, mà còn đẩy nhanh quy trình kiểm tra nghiệm thu đầu vào tại công trường.

    Tại sao nên chọn vật tư cơ điện tại Zencomex

    Khi quyết định chọn mua dòng sản phẩm thép hình V tại Zencomex, quý khách hàng và các đối tác nhà thầu hoàn toàn có thể an tâm chuẩn hóa hệ thống vật tư của mình theo đúng tên gọi, mã danh mục kỹ thuật, độ dày phôi, khối lượng danh nghĩa và các cấu hình lớp mạ bảo vệ thực tế. Đây là nền tảng cốt lõi giúp các đơn vị thi công cơ điện chuyên nghiệp, xưởng gia công chế tạo và bộ phận mua hàng dự án dễ dàng kiểm soát tốt định mức tiêu hao, đẩy nhanh tiến độ phê duyệt mẫu từ phía đơn vị tư vấn giám sát và chủ đầu tư ngay từ giai đoạn đầu.

    Zencomex luôn cam kết cung cấp các dòng thép kết cấu đồng đều 100% về chất lượng cơ lý và độ chính xác thông số hình học theo từng lô hàng xuất xưởng, hỗ trợ cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng từ nhà máy và tư vấn phương án bóc tách quy cách phù hợp tối ưu với bối cảnh thi công thực tế của công trình. Để được hỗ trợ lập bảng báo giá chiết khấu thương mại và xác nhận tiến độ cung ứng vật tư theo nhu cầu dự án, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chuyên viên kỹ thuật của Zencomex qua số hotline 0909126992 hoặc truy cập hệ thống website chính thức tại địa chỉ zencomex.vn.

    Câu hỏi thương gặp:

    thép hình V có các mã V25, V30, V40, V50, V63, V65, V75, V80, V90 và V100.
    thép đen, mạ điện theo ISO 2081:2018 và mạ kẽm nhúng nóng theo ISO 1461:1999.
    Khối lượng dao động từ 0.79 Kg/m đến 17.8 Kg/m tùy mã sản phẩm và chiều dày.
    Thông số kỹ thuật
    Thông số kỹ thuật / Technical Parameter Giá trị chi tiết
    Vật liệu (Material) Đen (Black steel)Mạ điện (Electrogalvanized) - ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010)Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized) - ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007)
    Mã sản phẩm - Chiều dày cánh - Dung sai - Chiều dày cánh - Dung sai - Khối lượng V25 - 25 mm - ± 1.0 mm - 2 mm - ± 0.6 mm - 0.79 Kg/mV25 - 25 mm - ± 1.0 mm - 3 mm - ± 0.6 mm - 1.12 Kg/mV30 - 30 mm - ± 1.0 mm - 2 mm - ± 0.6 mm - 0.97 Kg/mV30 - 30 mm - ± 1.0 mm - 3 mm - ± 0.6 mm - 1.36 Kg/mV40 - 40 mm - ± 1.0 mm - 3 mm - ± 0.2 - ±0.3 / ± 0.6* mm - 1.84 Kg/mV40 - 40 mm - ± 1.0 mm - 4 mm - ± 0.2 - ±0.3 / ± 0.6* mm - 2.42 Kg/mV50 - 50 mm - ± 1.0 mm - 4 mm - ± 0.2 - ±0.3 / ± 0.6* mm - 2.35 Kg/mV50 - 50 mm - ± 1.0 mm - 5 mm - ± 0.2 - ±0.3 / ± 0.6* mm - 3.06 Kg/mV50 - 50 mm - ± 1.0 mm - 6 mm - ± 0.2 - ±0.3 / ± 0.6* mm - 3.77 Kg/mV63 - 63 mm - ± 2.0 mm - 5 mm - ± 0.2 - 0.5 / ± 0.6* mm - 4.81 Kg/mV63 - 63 mm - ± 2.0 mm - 6 mm - ± 0.2 - 0.5 / ± 0.6* mm - 5.72 Kg/mV65 - 65 mm - ± 2.0 mm - 6 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 5.91 Kg/mV65 - 65 mm - ± 2.0 mm - 8 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 7.73 Kg/mV75 - 75 mm - ± 2.0 mm - 6 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 6.85 Kg/mV75 - 75 mm - ± 2.0 mm - 8 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 8.99 Kg/mV80 - 80 mm - ± 2.0 mm - 6 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 7.33 Kg/mV80 - 80 mm - ± 2.0 mm - 8 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 8.00 Kg/mV80 - 80 mm - ± 2.0 mm - 10 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 8.83 Kg/mV90 - 90 mm - ± 2.0 mm - 8 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 10.9 Kg/mV90 - 90 mm - ± 2.0 mm - 9 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 12.2 Kg/mV90 - 90 mm - ± 2.0 mm - 10 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 15.0 Kg/mV100 - 100 mm - ± 2.0 mm - 8 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 12.2 Kg/mV100 - 100 mm - ± 2.0 mm - 10 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 15.0 Kg/mV100 - 100 mm - ± 2.0 mm - 12 mm - ± 0.3 - 0.6 / ± 0.7* mm - 17.8 Kg/m

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình V – V-Angle Steel” Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sản phẩm tương tự

    Thép Hình U - U-channel (2)_10
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép Hình U – U-channel

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Thép Hình U Đột Lỗ - U Channel Bore Hole (2)_13
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép Hình U Đột Lỗ – U-Channel Bore Hole

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Thép Hình V Đột Lỗ - V Angle Steel Bore Hole_21
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép Hình V Đột Lỗ – V-Angle Steel Bore Hole

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Thép La - Thép Tấm _ Flat Bar Steel - Plate Steel_26
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép La – Thép Tấm – Flat Bar Steel – Plate Steel

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Bắt Gỗ Đầu Bằng - Flat Head Tap Screws_67
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít bắt gỗ đầu bằng – Flat Head Tap Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Tole - Hex Flanged Head Self Drilling Screws_38
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Tole – Hex Flanged Head Self Drilling Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Tự Khoan Đầu Dù - Truss Head Self Drilling Screws_44
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Tự Khoan Đầu Dù – Truss Head Self Drilling Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Tự Khoan Đầu Tròn -Pan Head Self Drilling Screws_47
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Tự Khoan Đầu Tròn – Pan Head Self Drilling Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
      logo zencomex (1)

      Công Ty CP Sản Xuất & Xuất Nhập Khẩu Zencomex
      MST: 3703432217
      Trụ sở chính: 172 Đ. D18, P. Thới Hòa, TP. Bến Cát, Bình Dương, Việt Nam
      Văn Phòng: 100 Đường TA13, Thới An, Hồ Chí Minh, Việt Nam
      Nhà Máy Sản Xuất: 1 Đ. Số 171, Bình Mỹ, Hồ Chí Minh, Việt Nam
      Hotline: 0909 126 992
      Email: [email protected]
      Website chính thức: zencomex.vn

      Bài viết mới nhất
      • Các cấp bền bu lông 4.8, 8.8, 10.9 và 12.9 dùng trong M&E, kết cấu thép và chế tạo máy_11
        Cấp Bền Bu Lông Là Gì? Hướng Dẫn Phân Biệt Cấp Bền 4.8 / 8.8 / 10.9 / 12.9
        13 Tháng 8, 2026 No Comments
      • Bậc cầu thang grating chống trượt mạ kẽm nhúng nóng dùng cho cầu thang và sàn thao tác công nghiệp_6
        Bậc Cầu Thang Grating Chống Trượt & Sàn Thao Tác Thép Mạ Kẽm
        12 Tháng 8, 2026 No Comments
      Danh mục sản phẩm
      • Thang Máng Cáp
      • Ống Thép Luồn Dây Điện
      • Ty Ren & Phụ Kiện Treo
      • Vật Tư Phụ Cơ Điện M&E
      • Phụ Kiện Ống Luồn
      Liên kết hữu ích
      • Giới Thiệu
      • Dự Án Thực Tế
      • Liên Hệ / Báo Giá
      • Chính Sách Bảo Mật
      Hỗ trợ khách hàng
      • Chính sách giao hàng & đổi trả
      • Hướng dẫn mua hàng
      • Liên hệ
      © 2026 Zencomex — Đơn vị cung ứng Vật Tư Cơ Điện M&E chuẩn CO/CQ. Bảo lưu mọi quyền.
      DMCA.com Protection Status
      Close
      • Về Chúng Tôi
      • Sản Phẩm
        • Vật Tư Phụ M&E
          • Thanh Ren, Ty Ren & Guzong
          • Đai Treo & Cùm Treo Ống
          • Thanh Đa Năng Unistrut & Phụ Kiện
          • Kẹp Xà Gồ Treo Ty
          • Bulon Liên Kết & Đai Ốc
          • Bu Lông Neo
          • Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
          • Thép Hình (U, V, La)
        • Thang máng cáp
          • Thang Cáp Điện (Cable Ladder)
          • Máng Cáp Điện (Trunking)
          • Khay Cáp Điện (Cable Tray)
        • Ống Thép Luồn Dây Điện
          • Hộp Thép Âm Tường
          • Ống Ruột Gà Lõi Thép
          • Phụ Kiện Ống Thép Luồn Dây Điện
        • Tấm Sàn Grating
      • Blog
        • Vật tư cơ điện M&E
        • Thang máng cáp
        • Grating & vật tư thép
        • Ống thép luồn dây điện
        • Dự án & tin Zencomex
        • Gia công cơ khí theo bản vẽ
      • Dự án
      • Liên Hệ
      • So sánh
      Icon-dien-thoai Gọi điện
      Icon-zalo Zalo
      Icon-Telegram Telegram
      Gọi Hotline 24/7
      Chat Zalo Bóc Tách BOQ & Báo Giá
      Mr. Tony Zencomex
      👋 Bạn cần báo giá vật tư hôm nay? Click gọi hoặc chat Zalo với Kỹ sư ngay ⚡