logo zencomex (2)
  • Về Chúng Tôi
  • Sản Phẩm
    • Vật Tư Phụ M&E
      • Thanh Ren, Ty Ren & Guzong
      • Đai Treo & Cùm Treo Ống
      • Thanh Đa Năng Unistrut & Phụ Kiện
      • Kẹp Xà Gồ Treo Ty
      • Bulon Liên Kết & Đai Ốc
      • Bu Lông Neo
      • Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
      • Thép Hình (U, V, La)
    • Thang máng cáp
      • Thang Cáp Điện (Cable Ladder)
      • Máng Cáp Điện (Trunking)
      • Khay Cáp Điện (Cable Tray)
    • Ống Thép Luồn Dây Điện
      • Hộp Thép Âm Tường
      • Ống Ruột Gà Lõi Thép
      • Phụ Kiện Ống Thép Luồn Dây Điện
    • Tấm Sàn Grating
  • Blog
    • Vật tư cơ điện M&E
    • Thang máng cáp
    • Grating & vật tư thép
    • Ống thép luồn dây điện
    • Dự án & tin Zencomex
    • Gia công cơ khí theo bản vẽ
  • Dự án
  • Liên Hệ
Nhận Báo Giá
Menu
Zencomex
Search
Tổng quan Danh Mục Sản Phẩm Vật Tư Phụ M&E Thép Hình (U, V, La) Thép Hộp Chữ Nhật – Steel Rectangular Box
Thép La - Thép Tấm _ Flat Bar Steel - Plate Steel_26
Thép La - Thép Tấm - Flat Bar Steel - Plate Steel Liên hệ
Back to products
Thanh Thẳng Thang Cáp Điện_7
Thanh Thẳng Thang Cáp Điện - Cable Ladder Straight Liên hệ
Thép Hộp Chữ Nhật - Steel Rectangular Box_23
Thép Hộp Chữ Nhật - Steel Rectangular Box (2)_22
Thép Hộp Chữ Nhật - Steel Rectangular Box_23
Click to enlarge
    Thép Hộp Chữ Nhật - Steel Rectangular Box_23
    Thép Hộp Chữ Nhật - Steel Rectangular Box (2)_22
    Thép Hộp Chữ Nhật - Steel Rectangular Box_23

    Thép Hộp Chữ Nhật – Steel Rectangular Box

    Liên hệ

    Thép hộp chữ nhật (Steel Rectangular Box) là thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, dùng cho khung đỡ, kết cấu phụ trợ, giá treo, bệ thiết bị và các hạng mục gia công cơ điện. Catalogue thể hiện vật liệu thép đen hoặc tôn kẽm GP, độ dày từ 0.6 mm đến 8 mm, kích thước từ 10 x 20 đến 125 x 250, trọng lượng theo bảng từ 0.27 kg/m đến 43.8 kg/m.

    • Vật liệu: Thép đen (Black steel) hoặc tôn kẽm GP.
    • Bề mặt: Mạ điện theo ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010), mạ kẽm nhúng nóng theo ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007).
    • Quy cách: 10 x 20, 13 x 26, 20 x 40, 25 x 50, 30 x 60, 30 x 90, 40 x 80, 45 x 90, 50 x 100, 60 x 120, 75 x 150, 85 x 170, 100 x 200, 125 x 250.
    • Độ dày: 0.6 – 8 mm; trọng lượng theo bảng catalogue từ 0.27 – 43.8 kg/m.
    Liên hệ báo giá
    So sánh
    Add to wishlist
    Danh mục: Thép Hình (U, V, La), Vật Tư Phụ M&E Thương hiệu: Zencomex
    • Mô tả
    • Thông số kỹ thuật
    Mô tả

    Thép hộp chữ nhật (tên tiếng Anh: Steel Rectangular Box) là nhóm vật tư thép kết cấu có tiết diện hình chữ nhật rỗng tâm, được ứng dụng phổ biến trong gia công cơ khí, cấu kiện phụ trợ và lắp đặt hệ thống cơ điện công trình. Được sản xuất từ nguồn phôi thép tuyển chọn với dải kích thước quy cách hình học cực rộng từ mã 10 x 20 đến 125 x 250, độ dày thành hộp trải dải từ 0.6mm đến 8mm, sản phẩm sở hữu cấu trúc hình học bất đối xứng tối ưu, mang lại giải pháp thanh khung định hướng phương chịu lực ưu tiên và phân bổ ứng suất nén vặn vô cùng lý tưởng. Dải thông số toàn diện này giúp các nhà thầu cơ điện dễ dàng bóc tách khối lượng và thiết kế giá treo vững chắc, bám sát các tiêu chuẩn chỉ dẫn thầu kỹ thuật phân phối tại hệ thống Zencomex.

    Nội dung chính

    Toggle
    • Đặc điểm cấu tạo và thông số hình học bất đối xứng
    • Phân loại chất liệu cốt lõi và các giải pháp bề mặt bảo vệ
      • Phân khúc thép đen (Black Steel) nguyên bản
      • Phân khúc tôn kẽm GP (Galvanized Plain) chống rỉ tự nhiên
      • Các công nghệ xử lý bề mặt tăng cường tiên tiến
    • Ứng dụng thực tế của thép hộp chữ nhật trên công trường
    • Hướng dẫn bóc tách quy cách và đồng bộ hệ thống vật tư phụ
    • Tại sao nên chọn vật tư cơ điện tại Zencomex

    Đặc điểm cấu tạo và thông số hình học bất đối xứng

    Thép hộp chữ nhật sở hữu kết cấu mặt cắt rỗng hình chữ nhật đóng kín với hai cặp cạnh có kích thước chiều dài không bằng nhau. Biên dạng bất đối xứng đặc thù này biến thanh hộp thành một giải pháp chịu lực cơ học vô cùng thông minh trên công trường.

    Khi chịu tải trọng uốn hoặc áp lực đè nặng từ hệ thống tuyến ống kỹ thuật phía trên, kỹ sư thi công có thể chủ động quay chiều cạnh lớn của thép hộp đứng lên theo phương vuông góc với mặt sàn để làm tăng mô-men quán tính chống uốn kịch trần. Cơ chế định hướng phương chịu lực này cho phép toàn bộ kết cấu treo khung giá đạt mốc tải trọng an toàn cao nhất trong khi vẫn tối ưu hóa được độ dày phôi và trọng lượng danh nghĩa, triệt tiêu nguy cơ võng sập hoặc dịch chuyển trục kết cấu do xung lực vận hành.

    Dải quy cách trải rộng từ các kích thước nhỏ gọn như 10 x 20, 13 x 26, 20 x 40, 25 x 50 (phù hợp cho khung nhẹ, không gian hẹp) cho đến dải mã siêu tải trọng như 60 x 120, 75 x 150, 85 x 170, 100 x 200 và 125 x 250 chuyên trị các tổ hợp bệ máy và giàn treo lớn công nghiệp.

    Phân loại chất liệu cốt lõi và các giải pháp bề mặt bảo vệ

    Nhằm ứng phó linh hoạt với từng bối cảnh kiến trúc và các chỉ dẫn môi trường đặc thù của dự án, thép hộp chữ nhật được định hình phân phối dựa trên hai nhóm nền phôi chất lượng cao kết hợp các công nghệ phủ rào chắn bảo vệ tiên tiến.

    Phân khúc thép đen (Black Steel) nguyên bản

    Dòng thép đen được cán nóng trực tiếp từ phôi thép Carbon cường lực mang lại độ dẻo dai cơ lý tuyệt vời, chịu được lực xoắn xiết từ bu lông cơ khí và ăn mối hàn rất sâu. Sản phẩm là bài toán kinh tế tối ưu cho các cụm kết cấu chịu lực tải lớn trong nhà hoặc các hệ thống bệ máy sẽ trải qua bước xử lý phun sơn chống rỉ tiếp theo tại xưởng gia công.

    Phân khúc tôn kẽm GP (Galvanized Plain) chống rỉ tự nhiên

    Được chế tạo từ nguồn tôn kẽm phẳng tấm hoặc cuộn chất lượng cao, phôi tôn kẽm GP sở hữu một lớp mạ màng kẽm phủ sẵn bóng mịn đồng đều phủ toàn bộ mặt trong và mặt ngoài thành hộp. Giải pháp này giúp thanh thép hộp có khả năng tự bảo vệ cốt phôi khỏi rủi ro ôxy hóa tự nhiên trong quá trình lưu kho, vận chuyển đường dài mà không cần sơn phủ gia công.

    Các công nghệ xử lý bề mặt tăng cường tiên tiến

    Đối với các công trình có chỉ dẫn nghiệm thu khắt khe hoặc lắp đặt tại môi trường chịu tải ăn mòn cao, Zencomex cung cấp thêm các phương án hoàn thiện bề mặt mạ rào chắn:

    • Mạ kẽm điện phân (Electrogalvanized): Đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 2081:2018 (tương đương TCVN 5026:2010), mang lại lớp màng bảo vệ mỏng mịn, sáng bạc thẩm mỹ kỹ thuật cao, thích hợp gá lắp chạy hộp kỹ thuật ngầm.

    • Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized): Đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt ISO 1461:1999 (tương đương TCVN 5408:2007). Lớp kẽm nóng chảy thẩm thấu bám dày dặn, bọc kín toàn bộ phôi và các mép cắt, là tấm khiên vĩnh cửu chống sương muối, mưa axit cho các hệ kết cấu treo ngoài trời.

    Về hoàn thiện bề mặt, sản phẩm có lựa chọn mạ điện Electrogalvanized theo ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010) và mạ kẽm nhúng nóng Hot-dip Galvanized theo ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007). Việc chọn bề mặt cần căn cứ vào điều kiện lắp đặt, yêu cầu bảo vệ vật liệu và phương án gia công sau cùng. Với các chi tiết cần bản mã hoặc tấm liên kết đi kèm, khách hàng có thể đối chiếu thêm Thép La – Thép Tấm để đồng bộ vật tư gia công trong cùng cụm lắp đặt.

    Ứng dụng thực tế của thép hộp chữ nhật trên công trường

    Nhờ kết cấu bốn mặt phẳng kín khít dễ dàng khoan lỗ cắt đoạn, hàn bắt bản mã và bắt bu lông liên kết lặp lại, sản phẩm đóng vai trò là chi tiết định vị xương sống tại các tổ hợp hạng mục thi công cơ điện M&E:

    • Gia công lắp đặt hệ thống khung đỡ phụ, giá treo chịu lực tải nặng cho các tuyến ống cấp thoát nước trục chính tòa nhà, đường ống phòng cháy chữa cháy (PCCC) áp lực cao.

    • Cố định khung treo máng cáp, thang cáp điện trục đứng thông tầng của tòa nhà cao tầng, văn phòng thương mại hoặc trung tâm dữ liệu logistic.

    • Thiết kế chế tạo hệ thống bệ đỡ máy móc thiết bị nặng, tủ điện phân phối công nghiệp, chân đế quạt thông gió công suất lớn hoặc khung bảo vệ kỹ thuật.

    • Kết hợp làm thanh giằng gia cường lực, thanh nối trung gian, giàn đỡ phụ trợ chịu tải chịu uốn gãy cho các cụm kết cấu cơ khí trong nhà xưởng tiền chế.

    Việc đồng bộ hóa mã quy cách bám sát catalogue giúp ban quản lý dự án kiểm soát nghiêm ngặt hạn mức vật tư đầu vào, tránh hiện tượng sử dụng lẫn lộn giữa các kích thước gần nhau như 30 x 60, 30 x 90, 40 x 80 hoặc 50 x 100 gây sai lệch thiết kế mặt bằng.

    Khi đặt hàng, cần kiểm tra đầy đủ kích thước hộp, độ dày, trọng lượng kg/m và bề mặt hoàn thiện. Với các hạng mục cần kết hợp thêm thanh thép góc đột lỗ để tạo điểm bắt phụ kiện, có thể tham khảo Thép Hình V Đột Lỗ để lựa chọn cấu kiện phù hợp theo bản vẽ. Việc chuẩn hóa thông số ngay từ giai đoạn mua hàng giúp hạn chế nhầm lẫn giữa các kích thước hộp gần nhau như 30 x 60, 30 x 90, 40 x 80 hoặc 50 x 100

    Hướng dẫn bóc tách quy cách và đồng bộ hệ thống vật tư phụ

    Để toàn bộ hệ thống giá đỡ phụ trợ đạt mốc tải trọng định mức an toàn cao nhất và đẩy nhanh tiến độ phê duyệt mẫu, quá trình bóc tách khối lượng cần tuân thủ các thông số cơ lý cơ bản.

    Nhà thầu cần căn cứ chính xác vào tổng trọng tải của thiết bị hoặc tuyến ống kỹ thuật để bóc tách kích thước hộp, độ dày thành hộp và trọng lượng danh nghĩa kg/m tương thích. Kiểm soát chặt chẽ dung sai kích thước và chiều dài cắt đoạn theo đúng công bố của nhà sản xuất, hạn chế tối đa sai số khi thực hiện các đường khoan lỗ đột, đảm bảo mặt bản mã áp sát khít sàn vào cấu kiện chịu lực.

    Bên cạnh đó, quá trình đặt hàng nên tiến hành gom đồng bộ thép hộp chữ nhật cùng nhóm với các vật tư phụ M&E đi kèm từ danh mục Zencomex như ty ren chịu lực, bu lông inox, vòng đệm phẳng, đai ốc và các mác thép phẳng chịu lực. Việc đồng bộ hóa này giúp đảm bảo lớp màng mạ kẽm bề mặt đồng đều 100% giữa cùm treo và thanh giá đỡ, ngăn ngừa hiện tượng ăn mòn điện hóa tiếp xúc và tăng tốc độ khóa siết hàng loạt trên mặt bằng công trường.

    Tại sao nên chọn vật tư cơ điện tại Zencomex

    Khi quyết định chọn mua dòng sản phẩm thép hộp chữ nhật tại Zencomex, quý khách hàng và các đối tác nhà thầu hoàn toàn có thể an tâm chuẩn hóa hệ thống vật tư của mình theo đúng mã mác thép phôi, độ dày thành hộp, trọng lượng định mức và cấu hình lớp mạ bảo vệ thực tế. Đây là nền tảng cốt lõi giúp các đơn vị thi công cơ điện chuyên nghiệp, xưởng gia công chế tạo và bộ phận mua hàng dự án dễ dàng kiểm soát tốt định mức tiêu hao, đẩy nhanh tiến độ phê duyệt mẫu từ phía đơn vị tư vấn giám sát và chủ đầu tư ngay từ giai đoạn đầu.

    Zencomex luôn cam kết cung cấp các dòng thép hộp kết cấu đồng đều 100% về chất lượng cơ lý và độ chính xác thông số hình học theo từng lô hàng xuất xưởng, hỗ trợ cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng từ nhà máy và tư vấn phương án bóc tách quy cách phù hợp tối ưu với bối cảnh thi công thực tế của công trình. Để được hỗ trợ lập bảng báo giá chiết khấu thương mại và xác nhận tiến độ cung ứng vật tư theo nhu cầu dự án, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chuyên viên kỹ thuật của Zencomex qua số hotline 0909126992 hoặc truy cập hệ thống website chính thức tại địa chỉ zencomex.vn.

    Thông số kỹ thuật
    Thông số kỹ thuật / Technical Parameter Giá trị chi tiết
    Vật liệu (Material) Thép đen (Black steel)Tôn kẽm (GP - Galvanized Plain Steel Sheet/coils)
    Bề mặt (Finish) Mạ điện (Electrogalvanized) - ISO 2081:2018 (TCVN 5026:2010)Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized) - ISO 1461:1999 (TCVN 5408:2007)
    Độ dày (Thickness mm) 0.60.70.80.911.11.21.31.41.61.822.22.42.62.833.544.555.566.578
    Kích thước - Trọng lượng/ Weight (kg/m) 10 x 20: 0.27, 0.31, 0.38, 0.42, 0.47, 0.51, 0.55, 0.59, 0.6513 x 26: 0.36, 0.42, 0.47, 0.53, 0.61, 0.67, 0.72, 0.78, 0.8720 x 40: 0.55, 0.65, 0.74, 0.83, 0.92, 1.01, 1.1, 1.19, 1.27, 1.45, 1.62, 1.8, 1.98, 2.15, 2.32, 2.4825 x 50: 0.69, 0.81, 0.92, 1.04, 1.15, 1.27, 1.38, 1.49, 1.6, 1.83, 2.05, 2.27, 2.5, 2.71, 2.93, 3.1430 x 60: 0.97, 1.1, 1.25, 1.39, 1.52, 1.66, 1.8, 1.93, 2.2, 2.47, 2.74, 3.00, 3.27, 3.54, 3.8, 4.06, 4.5630 x 90: 1.49, 1.67, 0.95, 2.13, 2.32, 2.5, 2.77, 3.14, 3.5, 4.04, 4.4, 4.77, 5.12, 5.48, 5.83, 6.1740 x 80: 1.49, 1.67, 1.95, 2.13, 2.32, 2.5, 2.77, 3.14, 3.5, 4.04, 4.4, 4.77, 5.12, 5.48, 5.83, 6.1745 x 90: 1.89, 2.1, 2.3, 2.51, 2.71, 3.13, 3.54, 3.95, 4.41, 4.8, 5.19, 5.59, 5.58, 6.37, 7.7850 x 100: 2.1, 2.33, 2.56, 2.79, 3.03, 3.25, 2.72, 4.18, 4.63, 5.09, 5.54, 6.00, 6.45, 6.9, 9.3760 x 120: 3.63, 3.91, 4.47, 5.02, 5.57, 6.11, 6.67, 7.12, 8.30, 8.8475 x 150: 14.8, 16.4, 18.0, 19.6, 21.2, 22.8, 24.2, 25.985 x 170: 16.8, 18.7, 30.5, 22.3, 24.1, 25.9, 27.8, 29.5100 x 200: 19.9, 22.0, 24.2, 26.3, 28.5, 30.6, 32.8, 34.9125 x 250: 24.9, 27.6, 30.3, 33.1, 5.8, 38.5, 41.2, 43.8
    Ghi chú (Notes) Dung sai kích thước và trọng lượng theo công bố của nhà sản xuất.

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hộp Chữ Nhật – Steel Rectangular Box” Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sản phẩm tương tự

    Bulong Neo Chữ J_52
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Bulong Neo Chữ J

    Vật Tư Phụ M&E, Bu Lông Neo
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Bulong Neo Chữ U_58
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Bulong Neo Chữ U – U-Bolt

    Vật Tư Phụ M&E, Bu Lông Neo
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Giảm Phải Khay Cáp Điện (3)_19
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Giảm Phải Khay Cáp Điện – Right Reducer Cable Tray

    Vật Tư Phụ M&E
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Thép Hình V - V-Angle Steel_18
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Thép Hình V – V-Angle Steel

    Vật Tư Phụ M&E, Thép Hình (U, V, La)
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Bắt Gỗ Drywall - Drywall Screws (3)_28
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Bắt Gỗ Drywall – Drywall Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Bắt Gỗ Lục Giác Chìm - Hex Socket Tap Screws (2)_30
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Bắt Gỗ Lục Giác Chìm – Hex Socket Tap Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Bắt Gỗ Đầu Dù - Raised Countersunk Head Tap Screws_70
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Bắt Gỗ Đầu Dù – Raised Countersunk Head Tap Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
    Vít Tole - Hex Flanged Head Self Drilling Screws_38
    So sánh
    Quick view
    Add to wishlist

    Vít Tole – Hex Flanged Head Self Drilling Screws

    Vật Tư Phụ M&E, Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
    Liên hệ
    Đọc tiếp
      logo zencomex (1)

      Công Ty CP Sản Xuất & Xuất Nhập Khẩu Zencomex
      MST: 3703432217
      Trụ sở chính: 172 Đ. D18, P. Thới Hòa, TP. Bến Cát, Bình Dương, Việt Nam
      Văn Phòng: 100 Đường TA13, Thới An, Hồ Chí Minh, Việt Nam
      Nhà Máy Sản Xuất: 1 Đ. Số 171, Bình Mỹ, Hồ Chí Minh, Việt Nam
      Hotline: 0909 126 992
      Email: [email protected]
      Website chính thức: zencomex.vn

      Bài viết mới nhất
      • Các cấp bền bu lông 4.8, 8.8, 10.9 và 12.9 dùng trong M&E, kết cấu thép và chế tạo máy_11
        Cấp Bền Bu Lông Là Gì? Hướng Dẫn Phân Biệt Cấp Bền 4.8 / 8.8 / 10.9 / 12.9
        13 Tháng 8, 2026 No Comments
      • Bậc cầu thang grating chống trượt mạ kẽm nhúng nóng dùng cho cầu thang và sàn thao tác công nghiệp_6
        Bậc Cầu Thang Grating Chống Trượt & Sàn Thao Tác Thép Mạ Kẽm
        12 Tháng 8, 2026 No Comments
      Danh mục sản phẩm
      • Thang Máng Cáp
      • Ống Thép Luồn Dây Điện
      • Ty Ren & Phụ Kiện Treo
      • Vật Tư Phụ Cơ Điện M&E
      • Phụ Kiện Ống Luồn
      Liên kết hữu ích
      • Giới Thiệu
      • Dự Án Thực Tế
      • Liên Hệ / Báo Giá
      • Chính Sách Bảo Mật
      Hỗ trợ khách hàng
      • Chính sách giao hàng & đổi trả
      • Hướng dẫn mua hàng
      • Liên hệ
      © 2026 Zencomex — Đơn vị cung ứng Vật Tư Cơ Điện M&E chuẩn CO/CQ. Bảo lưu mọi quyền.
      DMCA.com Protection Status
      Close
      • Về Chúng Tôi
      • Sản Phẩm
        • Vật Tư Phụ M&E
          • Thanh Ren, Ty Ren & Guzong
          • Đai Treo & Cùm Treo Ống
          • Thanh Đa Năng Unistrut & Phụ Kiện
          • Kẹp Xà Gồ Treo Ty
          • Bulon Liên Kết & Đai Ốc
          • Bu Lông Neo
          • Vít Tự Khoan, Vít Gỗ & Tắc Kê
          • Thép Hình (U, V, La)
        • Thang máng cáp
          • Thang Cáp Điện (Cable Ladder)
          • Máng Cáp Điện (Trunking)
          • Khay Cáp Điện (Cable Tray)
        • Ống Thép Luồn Dây Điện
          • Hộp Thép Âm Tường
          • Ống Ruột Gà Lõi Thép
          • Phụ Kiện Ống Thép Luồn Dây Điện
        • Tấm Sàn Grating
      • Blog
        • Vật tư cơ điện M&E
        • Thang máng cáp
        • Grating & vật tư thép
        • Ống thép luồn dây điện
        • Dự án & tin Zencomex
        • Gia công cơ khí theo bản vẽ
      • Dự án
      • Liên Hệ
      • So sánh
      Icon-dien-thoai Gọi điện
      Icon-zalo Zalo
      Icon-Telegram Telegram
      Gọi Hotline 24/7
      Chat Zalo Bóc Tách BOQ & Báo Giá
      Mr. Tony Zencomex
      👋 Bạn cần báo giá vật tư hôm nay? Click gọi hoặc chat Zalo với Kỹ sư ngay ⚡