Thép hình I là một trong những cấu kiện thép cốt lõi, đóng vai trò gánh chịu tải trọng chính trong các công trình nhà xưởng và giá đỡ công nghiệp. Bài viết cung cấp thông số kỹ thuật, barem trọng lượng và phân tích cơ lý tính của thép hình chữ I.
Tổng quan về thép hình I (thép hình chữ I)
Thép hình I (tiếng Anh: I-Beam) là dầm thép có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ I. Đặc điểm cấu tạo của nó bao gồm hai bộ phận chính:
- Phần cánh (Flange): Hai mặt bích trên và dưới có kích thước hẹp.
- Phần bụng (Web): Nối liền hai cánh, thường có độ dày lớn hơn so với thép chữ H cùng kích thước.
Cấu tạo này giúp thép hình I sở hữu momen quán tính lớn dọc theo trục X (trục ngang), tối ưu hóa khả năng chống uốn cong khi chịu tải trọng thẳng đứng. Phần bụng dày cũng giúp dầm chịu được lực cắt (shear force) rất lớn tại các điểm tựa.
So sánh thép hình I và thép hình L (Thép góc)
Việc nhầm lẫn hoặc lựa chọn sai giữa thép hình chữ I và thép hình L (thép V/thép góc) sẽ dẫn đến rủi ro sập kết cấu hoặc lãng phí vật tư.
- Thép hình I: Được sử dụng làm dầm chịu lực chính (Main Beam). Do thiết kế đối xứng qua mặt phẳng dọc, thép I chịu được momen uốn rất lớn theo phương thẳng đứng.
- Thép hình L: Tiết diện hình chữ L, không đối xứng. Khả năng chống uốn kém hơn nhiều so với thép I. Thép hình L chỉ phù hợp làm liên kết đỡ phụ, giằng chéo (Bracing) khung nhà xưởng, hoặc làm giá đỡ ống gió nhẹ.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép chế tạo thép chữ I
Trong gia công kết cấu cơ khí, thép hình I phải đạt các bài test về giới hạn chảy, giới hạn bền kéo và độ giãn dài. Vật liệu chế tạo cần tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế (có chứng chỉ CO/CQ đi kèm):
- Mác thép JIS G3101 SS400 (Nhật Bản): Giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa (với thép dày < 16mm).
- Mác thép ASTM A36 (Mỹ): Giới hạn chảy tối thiểu 250 MPa, cường độ chịu kéo từ 400 – 550 MPa.
- Mác thép EN 10025-2 S275JR/S355JR (Châu Âu): Ứng dụng cho các kết cấu yêu cầu chịu tải trọng động lớn.
Bảng quy cách và barem trọng lượng thép hình I phổ dụng
Kích thước thép hình chữ I được ký hiệu theo: H (Chiều cao bụng) x B (Chiều rộng cánh) x t1 (Độ dày bụng) x t2 (Độ dày cánh). Dưới đây là barem quy cách tiêu chuẩn (tính theo kg/m):
| Loại Thép | Kích thước: H x B x t1 x t2 (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| Thép I100 | 100 x 50 x 5 x 7 | ~ 9.46 |
| Thép I120 | 120 x 58 x 5.1 x 7.7 | ~ 11.10 |
| Thép I150 | 150 x 75 x 5.5 x 9.5 | ~ 17.10 |
| Thép I200 | 200 x 100 x 7 x 10 | ~ 26.00 |
| Thép I250 | 250 x 125 x 7.5 x 12.5 | ~ 38.30 |
| Thép I300 | 300 x 150 x 8 x 13 | ~ 48.30 |
| Thép I400 đến I600 | Dòng thép chuyên dụng cỡ lớn | Liên hệ kỹ thuật |
Ứng dụng của thép chữ I trong hệ thống cơ điện (M&E) và xây dựng
Nhờ khả năng chịu lực nén và lực uốn ưu việt, dầm chữ I được sử dụng định hình trong các hạng mục:
- Kết cấu dầm cầu trục: Làm đường ray di chuyển cho palang cầu trục nâng hạ hàng hóa nặng trong nhà máy.
- Hệ thống M&E: Gia công các giá đỡ giàn nóng chiller (Chiller Support), giá đỡ cụm bơm chữa cháy công suất lớn. Xem thêm sản phẩm cơ khí Zencomex ở phần ứng dụng gia công kết cấu phụ trợ.
- Khung nhà thép tiền chế: Làm dầm chính cho cột kèo nhà xưởng. Để duy trì tuổi thọ dầm thép I khi làm việc ở môi trường ngoài trời, cần áp dụng tiêu chuẩn mạ kẽm ASTM A123 khi đề xuất phương án bảo vệ chống ăn mòn.
Quý khách hàng/Dự án cần tra cứu barem chi tiết hoặc yêu cầu báo giá thép hình I mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123, vui lòng kết nối ngay với phòng kinh doanh Zencomex để nhận ưu đãi chiết khấu tối ưu theo số lượng.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU ZENCOMEX
- Hotline/Zalo: 0909 126 992
- Email: zencomex.vietnam@gmail.com
- Văn phòng giao dịch: 100 Đường TA13, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Nhà máy sản xuất: 1 Đường số 171, Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Website: zencomex.vn

So sánh thép hình I và thép hình L (Thép góc)
Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép chế tạo thép chữ I
Ứng dụng của thép chữ I trong hệ thống cơ điện (M&E) và xây dựng



